committee/kəˈmɪt.i/noun
Danh từ chỉ ủy ban hoặc nhóm làm việc chung.
a group of people appointed for a specific function
The committee will meet next week.
Ủy ban sẽ họp vào tuần tới.
Câu thoại thật có chữ “committee”
You ratted Daddy out to the Reparatory committee,
Con đi tố bố với Uỷ ban Bồi hoàn,
I love her a lot. I really love my committee. We have a lot of fun
Tôi yêu cô ấy nhiều lắm. Tôi thực sự yêu thích ủy ban của tôi. Chúng tôi có rất nhiều niềm vui
A Day in the Life of a Harvard Student - Tập 1 — chương trình TV
Then straight from the gym. I head to my women and business committee meeting and this is my chair Samantha. She's so cute
Sau đó trực tiếp từ phòng tập thể dục. Tôi sắp tới cuộc họp ủy ban phụ nữ và doanh nghiệp của mình và đây là Samantha, chủ tịch của tôi. Cô ây thật dê thương
A Day in the Life of a Harvard Student - Tập 1 — chương trình TV