blithe/blaɪð/adjective
Tính từ chỉ sự vô tư, vui vẻ.
showing a casual and cheerful indifference
He spoke with blithe disregard for the facts.
Anh ta nói với sự vô tư không để ý đến sự thật.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“vô tư” trong tiếng Anh là blithe /blaɪð/.
Tính từ chỉ sự vô tư, vui vẻ.
showing a casual and cheerful indifference
He spoke with blithe disregard for the facts.
Anh ta nói với sự vô tư không để ý đến sự thật.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt