circuitous/sərˈkjuːɪtəs/adjective
Tính từ chỉ sự vòng vo, không trực tiếp.
not straight or direct; longer than the most direct way
We took a circuitous route to avoid the traffic jam.
Chúng tôi đi đường vòng để tránh kẹt xe.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“vòng vo” trong tiếng Anh là circuitous /sərˈkjuːɪtəs/.
Tính từ chỉ sự vòng vo, không trực tiếp.
not straight or direct; longer than the most direct way
We took a circuitous route to avoid the traffic jam.
Chúng tôi đi đường vòng để tránh kẹt xe.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt