inadvertent/ˌɪnədˈvɜːrtənt/adjective
Tính từ chỉ sự vô ý, không cố tình.
not done on purpose; unintentional
It was an inadvertent mistake, not a deliberate one.
Đó là một lỗi vô tình, không phải cố ý.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“vô tình” trong tiếng Anh là inadvertent /ˌɪnədˈvɜːrtənt/.
Tính từ chỉ sự vô ý, không cố tình.
not done on purpose; unintentional
It was an inadvertent mistake, not a deliberate one.
Đó là một lỗi vô tình, không phải cố ý.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt