murder/ˈmɜːrdər/noun
Danh từ chỉ hành vi giết người cố ý.
the unlawful killing of a person
The police are investigating the murder.
Cảnh sát đang điều tra vụ giết người.
Câu thoại thật có chữ “murder”
That's murder.
Đó là tội giết người đấy.
The Dirt Bike Kid (1985) — phim
Maybe murder.
Có khi cả giết người nữa.
Rio Diablo (1993) — phim
It's murder.
Đó là giết người.