big bang/ˌbɪɡ ˈbæŋ/noun
Danh từ chỉ vụ nổ lớn hoặc sự khởi đầu vũ trụ.
the scientific theory about the origin of the universe from an explosion
The Big Bang theory explains how the universe began.
Lý thuyết vụ nổ lớn giải thích cách vũ trụ hình thành.
Câu thoại thật có chữ “big bang”
Wanted it to be a big bang.
Muốn nó phải nổ thật to.
There was the big bang theory which Hubble’s expanding universe supported.
Một, học thuyết Vụ Nổ Lớn được hỗ trợ bởi học thuyết vụ trụ giãn nở của Hubble.
100 Greatest Discoveries — phim
Measuring backwards from the expansion, scientists found that the universe appeared to have a cataclysmic beginning where one of the astronomers labeled the big bang.
Dự đoán ngược lại từ quá trình mở rộng, các nhà khoa học phát hiện ra rằng vũ trụ xuất hiện từ một cuộc chấn động khủng khiếp, có tên là Vụ Nổ Lớn.
100 Greatest Discoveries — phim