lawsuit/ˈlɔːsuːt/noun
Danh từ chỉ vụ kiện tại tòa án.
a legal case brought to a court of law
She filed a lawsuit against the company.
Cô ấy đã nộp đơn kiện công ty.
Câu thoại thật có chữ “lawsuit”
I could definitely see a lawsuit here.
Tôi hoàn toàn có thể thấy một vụ kiện ở đây.
The Great Fight (2011) — phim
It was a big lawsuit a couple weeks ago.
Có một vụ kiện lớn cách đây vài tuần.
Chimera | Sci-Fi Short Film — phim
marquee families in this lawsuit.
gia đình tiêu biểu của vụ kiện này.
How Black Americans Were Robbed of Their Land | The Atlantic — phim