bombing/ˈbɑːmɪŋ/noun
Danh từ chỉ hành động đánh bom hoặc tấn công bằng bom.
an attack using bombs
The bombing caused heavy damage to the city.
Vụ đánh bom gây thiệt hại nặng cho thành phố.
Câu thoại thật có chữ “bombing”
Like bombing?
Kiểu chuyện lao dốc ấy?
The Hill Bombing Skateboarders of San Francisco | The New Yorker — phim
Yes, there was a bombing that occurred.
Đúng, đã có một vụ đánh bom.
Hodan Nalayeh: Positive Somali Stories | CBC Documentary — phim
Russia claims bombing Georgian targets this morning.
Nga tuyên bố đã ném bom các mục tiêu ở Gruzia sáng nay.