legal advice/ˈliːɡəl ədˈvaɪs/noun
Danh từ chỉ tư vấn pháp lý chuyên nghiệp.
professional guidance on legal matters
She sought legal advice before signing the contract.
Cô ấy tìm tư vấn pháp lý trước khi ký hợp đồng.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“tư vấn pháp lý” trong tiếng Anh là legal advice /ˈliːɡəl ədˈvaɪs/.
Danh từ chỉ tư vấn pháp lý chuyên nghiệp.
professional guidance on legal matters
She sought legal advice before signing the contract.
Cô ấy tìm tư vấn pháp lý trước khi ký hợp đồng.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt