verdict/ˈvɜːrdɪkt/noun
Danh từ chỉ phán quyết của tòa án.
a decision made by a jury in a court of law
The jury reached a guilty verdict.
Bồi thẩm đoàn đưa ra phán quyết có tội.
Câu thoại thật có chữ “verdict”
The verdict is nothing
Lời phán quyết chẳng là cái gì cả
Britney Spears - Guilty (Britney Spears) — bài hát
And the verdict comes from those with nothing else to do
Và những lời nhận định của họ chẳng để làm gì
Taylor Swift - Ours — bài hát
verdict will be decided until
một phán quyết được đưa ra trước khi