legal system/ˈliːɡəl ˈsɪstəm/noun
Danh từ chỉ hệ thống pháp luật quốc gia.
the framework of rules and institutions that govern a society
The country’s legal system is based on British law.
Hệ thống pháp luật của quốc gia này dựa trên luật Anh.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“hệ thống pháp luật” trong tiếng Anh là legal system /ˈliːɡəl ˈsɪstəm/.
Danh từ chỉ hệ thống pháp luật quốc gia.
the framework of rules and institutions that govern a society
The country’s legal system is based on British law.
Hệ thống pháp luật của quốc gia này dựa trên luật Anh.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt