adore/əˈdɔːr/verb
Động từ chỉ hành động yêu quý, ngưỡng mộ.
to love or like someone or something very much
She adores her little cat.
Cô ấy rất yêu mến con mèo nhỏ của mình.
Câu thoại thật có chữ “adore”
To abuse and to adore?
để chửi rủa và để chiều chuộng?
Robbie Williams - Supreme — bài hát
Be the only one I adore.
là người duy nhất anh luôn yêu mến
Jason Chen - Still In Love — bài hát
With the nerve to adore you.
có gan tôn sùng một giấc mộng viển vông
Taylor Swift - Cold As You — bài hát