Giáo trình chuẩn HSK 2 bài 8: 让我想想再告诉你 (Để tôi nghĩ đã rồi nói với bạn)
Bài 8 Giáo trình chuẩn HSK 2 (让我想想再告诉你): 10 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Câu hỏi ……,好吗; Phó từ 再; Câu kiêm ngữ với 让, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
Hướng dẫn học tiếng Anh, tiếng Trung, tiếng Nhật và tiếng Hàn qua phim và bài hát: mẹo ghi nhớ từ vựng, luyện nghe và phát âm.
Hiển thị 10 trong 373 bài viết
Bài 8 Giáo trình chuẩn HSK 2 (让我想想再告诉你): 10 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Câu hỏi ……,好吗; Phó từ 再; Câu kiêm ngữ với 让, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.
Bài 7 Giáo trình chuẩn HSK 2 (你家离公司远吗): 12 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Phó từ ngữ khí 还 (2); Phó từ thời gian 就; Động từ 离, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.
Bài 6 Giáo trình chuẩn HSK 2 (你怎么不吃了): 10 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Đại từ nghi vấn 怎么; Lặp lượng từ; 因为……,所以……, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.
Bài 5 Giáo trình chuẩn HSK 2 (就买这件吧): 11 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Phó từ 就; Phó từ ngữ khí 还 (1); 有点儿 + tính từ, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.
Bài 4 Giáo trình chuẩn HSK 2 (这个工作是他帮我介绍的): 11 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Cấu trúc 是……的; ……的时候; Phó từ 已经, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.
Bài 12 Giáo trình chuẩn HSK 1 (明天天气怎么样): 12 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Đại từ nghi vấn 怎么样; Câu vị ngữ chủ vị; Phó từ 太, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.
Bài 5 Giáo trình chuẩn HSK 1 (她女儿今年二十岁): 18 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Đại từ nghi vấn 几; Số đếm dưới 100; 了 chỉ sự thay đổi, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.
Bài 11 Giáo trình chuẩn HSK 1 (现在几点): 8 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Cách nói giờ; Từ chỉ thời gian đứng trước động từ; Danh từ 前, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.
Bài 8 Giáo trình chuẩn HSK 1 (我想喝茶): 15 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Động từ năng nguyện 想; Đại từ nghi vấn 多少; Lượng từ 个 và 口, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.
Bài 6 Giáo trình chuẩn HSK 1 (我会说汉语): 10 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Động từ năng nguyện 会 (1); Câu vị ngữ tính từ; Đại từ nghi vấn 怎么 (1), kèm ví dụ và lỗi hay…