Cảm xúc tiếng Trung: từ vựng tâm trạng và cách phân biệt
Từ vựng cảm xúc tiếng Trung chia theo nhóm kèm pinyin, khuôn câu nói về tâm trạng và cách phân biệt các từ gần nghĩa.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
Các bài viết trong chuyên mục Học từ vựng tiếng Trung.
Hiển thị 10 trong 21 bài viết
Từ vựng cảm xúc tiếng Trung chia theo nhóm kèm pinyin, khuôn câu nói về tâm trạng và cách phân biệt các từ gần nghĩa.
Bộ phận cơ thể người trong tiếng Trung chia theo vùng, kèm pinyin, cách nói đau, triệu chứng khi đi khám và lượng từ đi kèm.
Cách viết và đọc ngày tháng năm, thứ trong tuần và giờ trong tiếng Trung, kèm câu hỏi ngày giờ thường dùng.
Tên các màu trong tiếng Trung kèm pinyin và âm Hán Việt, màu đậm nhạt, cách dùng trong câu và nghĩa bóng cần tránh.
Cách gọi người thân trong tiếng Trung từ gia đình nhỏ đến họ hàng hai bên và thông gia, kèm ba đoạn giới thiệu gia đình mẫu có pinyin, dịch nghĩa và khung tự viết.
Khoảng 50 tên nghề tiếng Trung chia theo lĩnh vực, sáu đuôi chữ giúp đoán nghề mới và các câu hỏi đáp về công việc.
Các cặp câu 'người ta nói, mình đáp' khi chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi, chúc mừng bằng tiếng Trung, kèm pinyin và mức độ trang trọng.
Từ vựng thời tiết tiếng Trung kèm pinyin, cách nói 下雨, 刮风 đúng trật tự, đọc nhiệt độ, các mùa và cách đọc bản tin dự báo.
Từ vựng tiếng Trung cho chuyến du lịch xếp theo trình tự: giấy tờ, sân bay, khách sạn, tham quan, xử lý sự cố, cùng 10 câu dùng nguyên cụm.
Từ vựng tiếng Trung dùng ở công sở chia theo nhóm kèm pinyin, câu thường dùng khi họp, xin nghỉ, đi công tác và cách phân biệt 工作 với 上班.