Phân biệt 会, 能, 可以 trong tiếng Trung: ba cách nói “có thể”
会 nói kỹ năng đã học được và khả năng một việc sẽ xảy ra; 能 nói năng lực, điều kiện hoặc mức đạt được; 可以 nói sự cho phép và gợi ý. Bài có bảng so sánh, ví dụ từng nghĩa và các…
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
Các bài viết trong chuyên mục Ngữ pháp tiếng Trung.
Hiển thị 10 trong 18 bài viết
会 nói kỹ năng đã học được và khả năng một việc sẽ xảy ra; 能 nói năng lực, điều kiện hoặc mức đạt được; 可以 nói sự cho phép và gợi ý. Bài có bảng so sánh, ví dụ từng nghĩa và các…
Câu bị động với 被 theo mẫu: người/vật chịu tác động + 被 + (người làm) + động từ + thành phần khác. Bài hướng dẫn phủ định, dùng 叫/让 trong khẩu ngữ, khi nào tiếng Trung không cần 被…
Câu chữ 把 đưa tân ngữ lên trước động từ để nói người làm đã xử lý một vật cụ thể ra sao. Bài có công thức, bảng các thành phần sau động từ, trường hợp bắt buộc dùng 把, ba điều…
因为…所以… tương đương “vì… nên…”: 因为 mở vế nguyên nhân, 所以 mở vế kết quả, có thể giữ cả hai hoặc bỏ một. Bài kèm vị trí của từng chữ, các từ cùng nhóm như 由于, 因此, 既然, và hai cặp…
也 (cũng), 都 (đều), 就 (thì, ngay, chỉ), 还 (vẫn, còn, thêm) đều đứng sau chủ ngữ, trước động từ. Bài giải thích từng nghĩa, các cặp dễ nhầm 都不/不都, 就/才, thứ tự 也都 và lỗi hay gặp.
给 chỉ người nhận (cho), 跟 chỉ người cùng làm (với), 从 chỉ điểm bắt đầu (từ). Cả ba tạo cụm giới từ đứng trước động từ. Bài có công thức, ví dụ, các cặp dễ nhầm và bảng lỗi.
过 sau động từ nói kinh nghiệm đã từng có; 着 sau động từ nói trạng thái đang giữ nguyên hoặc cách thức làm một việc khác. Bài so sánh 过 với 了, 着 với 在, kèm ví dụ và bảng lỗi.
Câu so sánh hơn trong tiếng Trung theo mẫu A 比 B + tính từ, không dùng 很. Bài hướng dẫn nói mức chênh lệch, so sánh hành động, phủ định bằng 没有 và 不比, so sánh ngang bằng với 跟…一样.
想 là muốn theo kiểu mong, ý nghĩ (còn nghĩa nhớ, nghĩ); 要 là muốn đã quyết, cần, phải, sắp. Bài có bảng so sánh, các nghĩa của từng chữ, cách phủ định 不想/不用/不要 và lỗi hay gặp.
Tiếng Trung hỏi bằng cách đặt đại từ nghi vấn vào đúng chỗ của thông tin cần hỏi, giữ nguyên trật tự câu kể và không thêm 吗. Bài có bảng đầy đủ các từ để hỏi, ví dụ từng từ và các…