Menu Tiếng Trung
ĐIỀU HƯỚNG NHANH - TIẾNG TRUNG

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

Bài tập tiếng Trung có đáp án: 10 bài từ pinyin, ngữ pháp tới đọc hiểu
Học tiếng Trung

Bài tập tiếng Trung có đáp án: 10 bài từ pinyin, ngữ pháp tới đọc hiểu

Admin
7 phút đọc171 lượt xem
Nội dung bài viết

Dưới đây là 10 bài tập tiếng Trung làm được ngay, đi từ pinyin, thanh điệu, từ vựng, lượng từ, 不 và 没, 的 得 地, sắp xếp câu, dịch câu tới đọc hiểu, đáp án nằm ở cuối bài. Bài 1 tới 6 hợp với người mới học xong phần phát âm và những bài đầu của Giáo trình Hán ngữ quyển 1 hoặc HSK 1, 2; bài 7 tới 10 ở mức HSK 2, 3. Làm ra giấy trước, xong cả bài rồi mới dò đáp án.

Phần A: Pinyin và thanh điệu

Bài 1. Viết pinyin có dấu thanh cho các từ sau

  1. (xin chào)
  2. (cảm ơn)
  3. (thầy cô giáo)
  4. (Trung Quốc)
  5. (uống trà)
  6. (bạn bè)
  7. (quả táo)
  8. (học sinh)

Bài 2. Chọn phiên âm đúng (bật hơi hay không bật hơi)

  1. (bố): a. bàba   b. pàpa
  2. (anh ấy): a. dā   b. tā
  3. (anh trai): a. gēge   b. kēke
  4. (đi): a. jù   b. qù
  5. (ăn): a. zhī   b. chī
  6. (rau, món ăn): a. zài   b. cài

Bài 3. Viết cách đọc thực tế sau khi biến điệu

Pinyin trong từ điển ghi thanh gốc, nhưng khi nói, hai thanh 3 đứng liền nhau và các chữ 不, 一 đổi thanh. Viết lại cách đọc thật của:

  1. (nǐ + hǎo)
  2. (hěn + hǎo)
  3. (bù + shì)
  4. (bù + qù)
  5. (yī + gè)
  6. (yī + tiān)

Luật biến điệu và bốn thanh nằm ở bài thanh điệu tiếng Trung.

Phần B: Từ vựng và lượng từ

Bài 4. Nối từ với nghĩa

TừNghĩa
1. a. máy bay
2. b. đắt
3. c. nước
4. d. ngày mai
5. e. sách
6. f. thích
7. g. con mèo
8. h. bác sĩ

Bài 5. Điền lượng từ: 本, 个, 只, 杯, 件, 张

  1. 一___书 (một quyển sách)
  2. 两___人 (hai người)
  3. 三___猫 (ba con mèo)
  4. 一___水 (một cốc nước)
  5. 一___衣服 (một bộ quần áo)
  6. 一___纸 (một tờ giấy)

Cách dùng từng lượng từ nằm ở bài 10 lượng từ thường dùng.

Phần C: Ngữ pháp

Bài 6. Điền 不 hoặc 没

  1. 我昨天___去学校。(Hôm qua tôi không đến trường.)
  2. 他___喜欢喝咖啡。(Anh ấy không thích uống cà phê.)
  3. 我___有哥哥。(Tôi không có anh trai.)
  4. 明天我___去。(Ngày mai tôi không đi.)
  5. 这个苹果___贵。(Quả táo này không đắt.)
  6. 她还___来。(Cô ấy vẫn chưa đến.)

Bài 7. Điền 的, 得 hoặc 地

  1. 这是我___书。(Đây là sách của tôi.)
  2. 他说___很快。(Anh ấy nói rất nhanh.)
  3. 她高兴___笑了。(Cô ấy vui vẻ cười.)
  4. 你跑___真快。(Bạn chạy nhanh thật.)
  5. 妈妈做___菜很好吃。(Món mẹ nấu rất ngon.)
  6. 孩子们认真___学习。(Bọn trẻ chăm chú học.)

Quy tắc phân biệt nằm ở bài phân biệt 不 và 没 và bài phân biệt 的, 得, 地.

Bài 8. Sắp xếp thành câu đúng theo nghĩa cho sẵn

  1. 我 / 汉语 / 学习 / 在 / 北京 (Tôi học tiếng Trung ở Bắc Kinh.)
  2. 他 / 去 / 明天 / 上海 (Ngày mai anh ấy đi Thượng Hải.)
  3. 比 / 哥哥 / 我 / 高 (Anh trai cao hơn tôi.)
  4. 了 / 我 / 吃 / 饭 / 已经 (Tôi ăn cơm rồi.)
  5. 请 / 把 / 门 / 关上 (Làm ơn đóng cửa lại.)
  6. 吗 / 你 / 中国人 / 是 (Bạn là người Trung Quốc à?)

Phần D: Dịch và đọc hiểu

Bài 9. Dịch sang tiếng Trung

  1. Tôi là học sinh.
  2. Bạn tên là gì?
  3. Hôm nay trời rất lạnh.
  4. Cái này bao nhiêu tiền?
  5. Anh ấy nói tiếng Trung rất giỏi.
  6. Tôi học tiếng Trung được hai năm rồi.

Bài 10. Đọc đoạn văn rồi trả lời câu hỏi

我叫王明,今年二十岁,是大学生。我家有四口人:爸爸、妈妈、姐姐和我。姐姐是医生,她工作很忙。周末我常常和朋友去打篮球。下个月我要去北京旅游,我想坐火车去,因为坐火车比坐飞机便宜。

  1. 王明今年多大?
  2. 他家有几口人?
  3. 他姐姐做什么工作?
  4. 周末他常常做什么?
  5. 他为什么想坐火车去北京?

Đáp án

Bài 1

1. nǐ hǎo   2. xièxie   3. lǎoshī   4. Zhōngguó   5. hē chá   6. péngyou   7. píngguǒ   8. xuésheng

Chữ thứ hai của 谢谢, 朋友, 学生 đọc thanh nhẹ nên không đánh dấu.

Bài 2

1. a (bàba)   2. b (tā)   3. a (gēge)   4. b (qù)   5. b (chī)   6. b (cài)

Bài 3

1. ní hǎo   2. hén hǎo   3. bú shì   4. bú qù   5. yí gè   6. yì tiān

Luật: thanh 3 đứng trước thanh 3 đọc thành thanh 2; 不 đứng trước thanh 4 đọc thành bú; 一 đứng trước thanh 4 đọc yí, đứng trước thanh 1, 2, 3 đọc yì.

Bài 4

1-c   2-e   3-g   4-h   5-a   6-d   7-f   8-b

Bài 5

1.   2.   3.   4.   5.   6.

Bài 6

1. 没   2. 不   3. 没   4. 不   5. 不   6. 没

没 dùng cho việc đã không xảy ra, chưa xảy ra, và phủ định của 有 luôn là 没有. 不 dùng cho thói quen, ý muốn, việc tương lai và tính từ.

Bài 7

1. 的   2. 得   3. 地   4. 得   5. 的   6. 地

的 đứng trước danh từ, 得 đứng sau động từ để nói mức độ, 地 đứng trước động từ để nói cách làm.

Bài 8

  1. (nói 明天他去上海。 cũng đúng)

Điểm hay sai: trạng ngữ nơi chốn 在北京 và thời gian 明天 đứng trước động từ chứ không đứng cuối câu như tiếng Việt. Câu 5 dùng cấu trúc chữ 把, xem bài câu chữ 把.

Bài 9

  1. hoặc 今天天气很冷。
  2. hoặc 他说汉语说得很好。
  3. hoặc 我学了两年汉语了。

Câu 3 không dùng 是: nói 今天很冷, không nói 今天是冷, lý do nằm ở bài vì sao nói 我很忙. Chữ 汉语 và 中文 đều dùng được cho "tiếng Trung" trong câu 5 và 6.

Bài 10

  1. 他今年二十岁。(Năm nay cậu ấy 20 tuổi.)
  2. 他家有四口人。(Nhà cậu ấy có bốn người.)
  3. 他姐姐是医生。(Chị gái cậu ấy là bác sĩ.)
  4. 他常常和朋友去打篮球。(Cậu ấy thường đi chơi bóng rổ với bạn.)
  5. 因为坐火车比坐飞机便宜。(Vì đi tàu hoả rẻ hơn đi máy bay.)

Dịch cả đoạn: Tôi tên là Vương Minh, năm nay 20 tuổi, là sinh viên. Nhà tôi có bốn người: bố, mẹ, chị gái và tôi. Chị gái tôi là bác sĩ, công việc của chị rất bận. Cuối tuần tôi thường đi chơi bóng rổ với bạn. Tháng sau tôi sẽ đi du lịch Bắc Kinh, tôi muốn đi bằng tàu hoả, vì đi tàu hoả rẻ hơn đi máy bay.

Chấm điểm và làm gì với câu sai

Mỗi câu một điểm, tổng 63 câu. Đúng từ 80% mỗi phần thì chuyển sang dạng bài khó hơn; dưới mức đó thì quay lại bài lý thuyết của phần ấy trước khi làm thêm.

Câu sai chỉ có giá trị khi biết sai vì đâu, và thường chỉ có ba lý do: chưa biết từ, nhầm quy tắc ngữ pháp, hoặc nhầm âm. Ghi mỗi câu sai kèm lý do vào một chỗ riêng, một tuần sau làm lại đúng những câu đó. Riêng lỗi sai phát âm ở bài 2 và bài 3 thì nghe lại và đọc to, vì chép lại không chữa được lỗi của tai.

Lấy thêm bài tập ở đâu

Trang HSK trên chinesetest.cn với các mục cấp 1 tới cấp 6 và cấp 7 tới 9
Trang kỳ thi chính thức, nơi tải đề mẫu và đại cương từng cấp. Nút Do A Mock mở bài thi thử ngay trên trang.
NguồnCó gìDùng khi nào
Sách bài tập đi kèm giáo trình ()Bài luyện theo từng bài học, tách bốn kỹ năng, có đáp án và file ngheLàm ngay sau mỗi bài học, không dồn
Đề mẫu trên chinesetest.cnĐề trọn vẹn từng cấp HSK, có đáp án và file nghe; có bài thi thử trên máyKhi đã học được khoảng hai phần ba số bài của cấp đó
Bài khoá trong giáo trìnhTự che một từ trong mỗi câu rồi điền lại, đúng dạng bài điền từ của phần đọcKhi hết bài tập in sẵn

Đừng làm đề tổng hợp ngay từ đầu: mỗi cấp chỉ có ít đề mẫu chính thức, dùng hết khi chưa đủ vốn thì về sau không còn gì để đo. Tỷ lệ đáng giữ là khoảng ba phần luyện theo bài cho một phần làm đề.

Từ cấp 3, đề HSK có phần viết chữ Hán vào chỗ trống, nên cần luyện viết tay đúng thứ tự nét, xem bài thứ tự nét chữ Hán. Cấu trúc đề từng cấp và việc HSK đang chuyển sang bản mới nằm ở bài HSK là gì.

Bài viết liên quan

Tập viết tiếng Trung: chọn cách luyện, công cụ và lộ trình theo cấp HSK

Tập viết tiếng Trung: chọn cách luyện, công cụ và lộ trình theo cấp HSK

Chọn giữa viết trên giấy, viết trên màn hình có máy chấm nét và chỉ tập nhận mặt chữ, kèm bảng so sánh công cụ, số chữ phải viết của từng cấp HSK và lộ trình tập viết theo tuần.

18 tháng 9, 202610 phút đọc
Học tiếng Trung ở đâu: bốn đường học, giá mỗi buổi và cách chọn theo mục tiêu

Học tiếng Trung ở đâu: bốn đường học, giá mỗi buổi và cách chọn theo mục tiêu

Bốn đường học tiếng Trung đặt cạnh nhau theo tiền, thời gian và thứ mỗi đường làm được, cùng ba câu hỏi để tự chọn đường hợp với mục tiêu của mình.

18 tháng 9, 202611 phút đọc
Du học Trung Quốc 1 năm tiếng: chi phí tự túc và học bổng CIS một năm

Du học Trung Quốc 1 năm tiếng: chi phí tự túc và học bổng CIS một năm

Hệ 1 năm tiếng ở Trung Quốc: lịch nhập học, học phí tự túc của ba trường năm 2026 và học bổng giáo viên tiếng Trung quốc tế (CIS) diện một năm, một học kỳ.

17 tháng 9, 20268 phút đọc
Tài liệu học tiếng Trung cho người mới bắt đầu: nguồn miễn phí chính thức và cách dùng theo từng giai đoạn

Tài liệu học tiếng Trung cho người mới bắt đầu: nguồn miễn phí chính thức và cách dùng theo từng giai đoạn

Chọn tài liệu học tiếng Trung theo giai đoạn và theo kỹ năng, những tài liệu miễn phí chính thức (đại cương, đề mẫu HSK, danh sách từ TOCFL) và ba sai lầm khi gom tài liệu.

17 tháng 9, 20267 phút đọc
Truyện cười tiếng Trung song ngữ: 8 truyện ngắn có pinyin, dịch và giải thích chỗ gây cười

Truyện cười tiếng Trung song ngữ: 8 truyện ngắn có pinyin, dịch và giải thích chỗ gây cười

8 truyện cười tiếng Trung ngắn xếp theo độ khó HSK, mỗi truyện có chữ Hán, pinyin, bản dịch và giải thích từ đa nghĩa hoặc đồng âm gây cười. Kèm cách học và từ khoá tìm thêm truyện.

17 tháng 9, 202610 phút đọc