native/ˈneɪtɪv/adjective
Tính từ chỉ người hoặc vật bản địa, gốc.
born in a particular place
She is a native speaker of Spanish.
Cô ấy là người bản ngữ tiếng Tây Ban Nha.
Câu thoại thật có chữ “native”
Excellent advice, my young, native friend.
Lời khuyên tuyệt vời, anh bạn bản địa trẻ tuổi của tôi.
Swinging with the Finkels — phim
And you have to listen to native speakers.
Và bạn phải nghe người bản xứ nói.
Band 8.5 IELTS Practice Speaking Exam (mock test) - Elisha (2) from Singapore - Tập 1 — chương trình TV
BY MOCKING HIS NATIVE LANGUAGE, BUT WHO CARES?
bằng việc nhại lại ngôn ngữ mẹ đẻ của ông ta, nhưng ai quan tâm chứ?
Hannibal Buress - Jaywalking Is a Fantasy Crime - Tập 1 — chương trình TV