childhood friend/ˈtʃaɪldhʊd frend/noun
Danh từ chỉ bạn thời thơ ấu hoặc bạn từ nhỏ.
a friend you have known since you were a child
I met my childhood friend again after 20 years.
Tôi gặp lại người bạn thời thơ ấu sau 20 năm.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“bạn thời thơ ấu” trong tiếng Anh là childhood friend /ˈtʃaɪldhʊd frend/.
Danh từ chỉ bạn thời thơ ấu hoặc bạn từ nhỏ.
a friend you have known since you were a child
I met my childhood friend again after 20 years.
Tôi gặp lại người bạn thời thơ ấu sau 20 năm.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt