best friend/best frend/noun
Danh từ chỉ bạn thân hoặc bạn tốt nhất.
a person's closest and most trusted friend
She has been my best friend since high school.
Cô ấy là bạn thân nhất của tôi từ thời trung học.
Câu thoại thật có chữ “best friend”
She was my best friend.
Cô ấy là bạn thân nhất của tôi.
Prosopagnosia | Short Film — phim
Everybody needs a best friend.
Ai cũng cần một người bạn thân.
Sam is my best friend.
Sam là bạn thân nhất của tớ.
Every Year After — Charlie và Delilah suýt bị bắt gặp — phim