ex-boyfriend/ˈeksˌbɔɪfrend/noun
Danh từ chỉ bạn trai cũ hoặc người yêu cũ.
a man who was once someone’s boyfriend
She ran into her ex-boyfriend at the supermarket.
Cô ấy tình cờ gặp bạn trai cũ ở siêu thị.
Câu thoại thật có chữ “ex-boyfriend”
So, Erica says this is like your ex-boyfriend or something.
Vậy Erica bảo đây kiểu như bạn trai cũ của cậu.
Flower — phim
-Sounds like my ex-boyfriend's grandmother.
- Nghe như bạn trai cũ của bà tôi ý.
Box of Lies with Cardi B - Tập 1 — chương trình TV
wanted his wife's ex-boyfriend to go away.
muốn cho người yêu cũ của vợ biến mất.