fall out/fɔːl aʊt/verb
Động từ chỉ cãi nhau hoặc bất hòa.
to have a quarrel and stop being friends
They fell out over money issues.
Họ đã cãi nhau vì vấn đề tiền bạc.
Câu thoại thật có chữ “fall out”
Fall out.
Giải tán.
Bruno (2000) — phim
So you don't fall out of the Goddamn airplane!!
Để đừng có rơi ra khỏi cái máy bay chết tiệt này!!
A Case of Honor (1989) — phim
I hope he didn't fall out at a great altitude.
Tôi mong cháu không rơi xuống từ trên cao.
Balloon Boy | Aeon — phim