states/steɪts/noun
Danh từ chỉ các bang hoặc khu vực hành chính quốc gia.
regions in a federal country or plural of state
He traveled to several states last year.
Anh ấy đã đi đến nhiều bang vào năm ngoái.
Câu thoại thật có chữ “states”
Of the United States?
Tổng thống Hoa Kỳ?
Dreamscape (1984) — phim
How many states border Mexico?
Có bao nhiêu tiểu bang biên giới Mexico?
I Went Back To 1st Grade For A Day - Tập 1 — chương trình TV
Wanted in half a dozen states.
Bị truy nã ở nửa tá bang.