inability/ˌɪnəˈbɪlɪti/noun
Danh từ chỉ sự không có khả năng làm điều gì.
the state of being unable to do something
His inability to focus made the task harder.
Việc anh ấy không thể tập trung khiến công việc trở nên khó khăn hơn.
Câu thoại thật có chữ “inability”
And this incident shows your inability to lead a project of this scale.
Và sự cố này cho thấy ông không đủ khả năng dẫn dắt một dự án quy mô như vậy.
the inability to listen.
và trước sự không có khả năng lắng nghe.
Maria Ressa delivers the Commencement Address | Harvard Commencement 2024 - Tập 1 — chương trình TV
the inability to flip over the bike handlebars.
là sự bất khả thi của việc lật tay lái
Trying to Catch a 1,000 MPH Baseball - Smarter Every Day 247 - Tập 1 — chương trình TV