dissonance/ˈdɪs.ən.əns/noun
Danh từ chỉ sự bất hòa hoặc âm thanh chói.
lack of harmony or agreement
The dissonance between his words and actions was obvious.
Sự bất hòa giữa lời nói và hành động của anh ấy rất rõ.
Câu thoại thật có chữ “dissonance”
and you can play games with the dissonance between the two pipes
và mình có thể chơi đùa với sự nghịch tai giữa hai ống