indomitable/ˌɪnˈdɑːmətəbəl/adjective
Tính từ chỉ sự bất khuất, không thể khuất phục.
impossible to defeat or frighten
She showed indomitable spirit in the face of hardship.
Cô ấy thể hiện tinh thần bất khuất trước khó khăn.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“bất khuất” trong tiếng Anh là indomitable /ˌɪnˈdɑːmətəbəl/.
Tính từ chỉ sự bất khuất, không thể khuất phục.
impossible to defeat or frighten
She showed indomitable spirit in the face of hardship.
Cô ấy thể hiện tinh thần bất khuất trước khó khăn.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt