disadvantage/ˌdɪsədˈvæntɪdʒ/noun
Danh từ chỉ điều bất lợi, gây khó khăn trong một tình huống cụ thể.
something that puts someone in a worse position
Living far from school is a big disadvantage.
Sống xa trường học là một bất lợi lớn.
Câu thoại thật có chữ “disadvantage”
So an unseen disadvantage of this carpet is I think I dropped a screw somewhere and
Vì vậy, một nhược điểm không thể nhìn thấy của tấm thảm này là tôi nghĩ rằng tôi đã làm rơi một con vít ở đâu đó và
THE ULTIMATE BEDROOM MAKEOVER and room tour - Tập 1 — chương trình TV
disadvantage of rereading to other
bất lợi của việc đọc lại khác
How to study for exams - Evidence-based revision tips - Tập 1 — chương trình TV
you can't really sell it. So you're at a big disadvantage
là không bán nổi nữa. Nên bạn rất bất lợi