hapless/ˈhæp.ləs/adjective
Tính từ chỉ sự không may mắn, bất hạnh.
unlucky and unfortunate
The hapless tourists were stranded at the airport for hours.
Những du khách bất hạnh bị kẹt tại sân bay hàng giờ.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“bất hạnh” trong tiếng Anh là hapless /ˈhæp.ləs/.
Tính từ chỉ sự không may mắn, bất hạnh.
unlucky and unfortunate
The hapless tourists were stranded at the airport for hours.
Những du khách bất hạnh bị kẹt tại sân bay hàng giờ.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt