emphysema/ˌemfəˈziːmə/noun
Danh từ chỉ bệnh phổi do tổn thương phế nang.
a lung disease that causes difficulty breathing
Smoking increases the risk of emphysema.
Hút thuốc làm tăng nguy cơ mắc bệnh khí phế thũng.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“bệnh khí phế thũng” trong tiếng Anh là emphysema /ˌemfəˈziːmə/.
Danh từ chỉ bệnh phổi do tổn thương phế nang.
a lung disease that causes difficulty breathing
Smoking increases the risk of emphysema.
Hút thuốc làm tăng nguy cơ mắc bệnh khí phế thũng.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt