pathology/pəˈθɑːlədʒi/noun
Danh từ chỉ ngành y học nghiên cứu bệnh lý.
the study of the causes and effects of diseases
He is doing research in pathology.
Anh ấy đang nghiên cứu bệnh lý học.
Câu thoại thật có chữ “pathology”
After I get him to pathology I will be more specific
Đưa về khoa giải phẫu bệnh rồi tôi sẽ nói chính xác hơn.
In Her Defense (1999) — phim