vase/veɪs/noun
Danh từ chỉ bình hoa để cắm hoa.
a container used to hold flowers
She placed the roses in a glass vase.
Cô ấy đặt hoa hồng vào một chiếc bình thủy tinh.
Câu thoại thật có chữ “vase”
How about an antique china vase that will never break?
Hay là một cái bình sứ cổ không bao giờ vỡ?
I heard all that evidence was in that vase,
Tôi nghe nói toàn bộ bằng chứng nằm trong cái bình đó,
We have some wonderful ancient vase depictions from which we have actually
Chúng tôi có những hình vẽ tuyệt đẹp trên bình gốm cổ, và từ đó