saltine/ˈsɔːltiːn/noun
Danh từ chỉ bánh quy mặn, giòn.
a thin, crisp cracker that is lightly salted
She had a few saltines with soup.
Cô ấy ăn vài bánh quy mặn với súp.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“bánh quy mặn” trong tiếng Anh là saltine /ˈsɔːltiːn/.
Danh từ chỉ bánh quy mặn, giòn.
a thin, crisp cracker that is lightly salted
She had a few saltines with soup.
Cô ấy ăn vài bánh quy mặn với súp.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt