Menu Chính
ĐIỀU HƯỚNG NHANH

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

“bịa đặt” tiếng Anh là gì?

“bịa đặt” trong tiếng Anh là fabricate /ˈfæbrɪˌkeɪt/.

fabricate/ˈfæbrɪˌkeɪt/verb

Động từ chỉ việc tạo ra thông tin giả.

to invent false information in order to deceive someone

He fabricated the story to avoid punishment.

Anh ta bịa đặt câu chuyện để tránh bị phạt.

Học cả bộ “3000 Từ Vựng Trong Tin Tức”

Từ cùng chủ đề

Tra từ khác

Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.

Mở từ điển Anh – Việt