distort/dɪˈstɔːrt/verb
Động từ chỉ bóp méo hoặc làm sai lệch.
to change something so that it is not true or accurate
The media distorted the facts.
Truyền thông đã bóp méo sự thật.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“bóp méo” trong tiếng Anh là distort /dɪˈstɔːrt/.
Động từ chỉ bóp méo hoặc làm sai lệch.
to change something so that it is not true or accurate
The media distorted the facts.
Truyền thông đã bóp méo sự thật.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt