godfather/ˈɡɑːdfɑːðər/noun
Danh từ chỉ cha đỡ đầu hoặc người đứng đầu trong tổ chức tội phạm.
a male sponsor at baptism
He’s my godfather and a great mentor.
Ông ấy là cha đỡ đầu và người cố vấn tuyệt vời của mình.
Câu thoại thật có chữ “godfather”
One might even say, godfather figure.
Thậm chí có thể nói là hình mẫu bố già.
because, you know, my godfather,
vì, anh biết đấy, cha đỡ đầu của tôi,
David Blaine - "David Blaine Live" & the Ice Pick Trick | The Daily Show - Tập 1 — chương trình TV