mantis/ˈmæntɪs/noun
Danh từ chỉ loài côn trùng săn mồi, có chân cong.
a type of insect with long front legs for catching prey
The mantis remained still, waiting to strike.
Con bọ ngựa đứng yên, chờ tấn công.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“bọ ngựa” trong tiếng Anh là mantis /ˈmæntɪs/.
Danh từ chỉ loài côn trùng săn mồi, có chân cong.
a type of insect with long front legs for catching prey
The mantis remained still, waiting to strike.
Con bọ ngựa đứng yên, chờ tấn công.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt