coast/koʊst/noun
Danh từ chỉ bờ biển hoặc vùng đất gần biển.
the land next to or near the sea
We drove along the coast and enjoyed the view.
Chúng tôi lái xe dọc theo bờ biển và ngắm cảnh.
Câu thoại thật có chữ “coast”
We'll try to coast back down.
Bọn mình sẽ thử thả trôi xuống.
Grizzly Rage (2007) — phim
When you taking off for the coast?
Bao giờ cậu đi biển?
Country Remedy (2007) — phim
But we always go to the coast.
Nhưng năm nào nhà mình cũng ra biển mà.
Country Remedy (2007) — phim