skeleton/ˈskelətən/noun
Danh từ chỉ bộ xương của cơ thể hoặc cấu trúc cơ bản.
a framework of bones
We found a dinosaur skeleton.
Chúng tôi tìm thấy bộ xương khủng long.
Câu thoại thật có chữ “skeleton”
Ooh, a spooky skeleton.
Chà, một bộ xương đáng sợ này
BLUEY FAMiLY in real life!! Adley & Niko trick or treat at our Spacestation party in their costume! - Tập 1 — chương trình TV
Put my bag by the skeleton.
Đặt túi của con cạnh bộ xương nè
The Little Mermaid in REAL LIFE (TRICK OR TREATING with ARIEL URSULA FLOUNDER and SEBASTIAN) - Tập 1 — chương trình TV
Let's go to the skeleton one!
Đi tới chỗ có bộ xương đi ạ!
The Little Mermaid in REAL LIFE (TRICK OR TREATING with ARIEL URSULA FLOUNDER and SEBASTIAN) - Tập 1 — chương trình TV