barrister/ˈbærɪstər/noun
Danh từ chỉ luật sư tranh tụng tại tòa.
a lawyer who can argue cases in court, especially in the UK
The barrister defended the client in court.
Luật sư bào chữa cho thân chủ tại tòa.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“luật sư bào chữa” trong tiếng Anh là barrister /ˈbærɪstər/.
Danh từ chỉ luật sư tranh tụng tại tòa.
a lawyer who can argue cases in court, especially in the UK
The barrister defended the client in court.
Luật sư bào chữa cho thân chủ tại tòa.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt