impetuous/ɪmˈpetʃuːəs/adjective
Tính từ chỉ sự bốc đồng, vội vàng.
acting quickly without thinking carefully
His impetuous decision cost the company a lot of money.
Quyết định bốc đồng của anh ấy khiến công ty mất nhiều tiền.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“bốc đồng” trong tiếng Anh là impetuous /ɪmˈpetʃuːəs/.
Tính từ chỉ sự bốc đồng, vội vàng.
acting quickly without thinking carefully
His impetuous decision cost the company a lot of money.
Quyết định bốc đồng của anh ấy khiến công ty mất nhiều tiền.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt