rehab/ˈriːhæb/noun
Danh từ chỉ chương trình phục hồi chức năng, thường cho người nghiện.
rehabilitation, especially for addiction
She’s in rehab to recover from addiction.
Cô ấy đang ở trung tâm cai nghiện để hồi phục.
Câu thoại thật có chữ “rehab”
What were you in rehab for?
Cậu vào trại cai vì cái gì?
Flower — phim
So, you say your son was in rehab?
Vậy ông nói con trai ông từng ở trại cai nghiện?
Flower — phim
I'm sober ever since you paid for the rehab.
Tôi cai được từ hồi anh trả tiền cho tôi đi cai nghiện.
In Her Defense (1999) — phim