strangle/ˈstræŋ.ɡəl/verb
Động từ siết cổ hoặc bóp nghẹt để gây tổn thương hoặc chết.
to choke or kill by squeezing the neck
The rope was used to strangle the victim.
Dây thừng được dùng để bóp cổ nạn nhân.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“bóp cổ” trong tiếng Anh là strangle /ˈstræŋ.ɡəl/.
Động từ siết cổ hoặc bóp nghẹt để gây tổn thương hoặc chết.
to choke or kill by squeezing the neck
The rope was used to strangle the victim.
Dây thừng được dùng để bóp cổ nạn nhân.