nausea/ˈnɑːziə/noun
Danh từ chỉ buồn nôn hoặc cảm giác nôn.
the feeling of wanting to vomit
She felt nausea during the boat ride.
Cô ấy cảm thấy buồn nôn trong chuyến đi thuyền.
Câu thoại thật có chữ “nausea”
Nausea and a dramatically increased risk of pancreatic cancer.
Buồn nôn và tăng vọt nguy cơ ung thư tuyến tuỵ.
There Is No Antimemetics Division | Sci-Fi Short Film — phim
If you have any dizziness or nausea,
Nếu cô thấy chóng mặt hay buồn nôn
Murder In The Mirror (2000) — phim
Nausea gripped my stomach when I carried the sight,
Cơn buồn nôn thắt lấy bụng tôi khi tôi nhìn ra,