sleepy/ˈsliː.pi/adjective
Tính từ chỉ trạng thái buồn ngủ, mệt mỏi.
feeling like you want to sleep
I’m so sleepy after lunch.
Tôi buồn ngủ sau bữa trưa.
Câu thoại thật có chữ “sleepy”
Feel sleepy yet?
Buồn ngủ chưa?
Dreamscape (1984) — phim
Imagine this sleepy harbor 200 years ago.
Hãy tưởng tượng bến cảng vắng vẻ này 200 năm trước
Milan and Lake Como - Tập 1 — chương trình TV
Are you feeling a little bit sleepy?
Con thấy hơi buồn ngủ rồi đúng không?
Rafi the Wishing Wizard — phim