ashamed/əˈʃeɪmd/adjective
Tính từ chỉ trạng thái hổ thẹn hoặc xấu hổ.
feeling guilt or shame about something wrong or foolish
He was ashamed of lying to his friend.
Anh ấy hổ thẹn vì đã nói dối bạn mình.
Câu thoại thật có chữ “ashamed”
Don't be so ashamed.
đừng xấu hổ em nhé
Rihanna ft Drake - Take Care — bài hát
I'm plum ashamed of myself.
Tôi ngại quá đi mất.
The Dollmaker (1984) — phim
You should be ashamed of yourselves.
Bạn nên xấu hổ về bản thân.
Ellen Taught This Fan How to Speak English - Tập 1 — chương trình TV