apartment/əˈpɑːrtmənt/noun
Danh từ chỉ căn hộ, nơi ở trong tòa nhà.
a set of rooms forming a residence in a building
They live in a small apartment downtown.
Họ sống trong một căn hộ nhỏ ở trung tâm thành phố.
Câu thoại thật có chữ “apartment”
I got my apartment.
Tôi thuê được căn hộ rồi.
Do we have an apartment number?
Ta có số căn hộ chưa?
It's a basement apartment, it's one bedroom.
Căn hộ tầng hầm, một phòng ngủ.