intervention/ˌɪntərˈvenʃən/noun
Danh từ chỉ sự can thiệp hoặc tham gia.
the action of becoming involved in a situation to change it
The doctor’s intervention saved his life.
Sự can thiệp của bác sĩ đã cứu sống anh ấy.
Câu thoại thật có chữ “intervention”
My family welcomed the government's intervention.
Gia đình tôi hoan nghênh sự can thiệp của chính quyền.
A violent intervention may not be the only way.
thì can thiệp bằng bạo lực có lẽ không phải cách duy nhất.
Firmware | Sci-Fi Short Film — phim
We could use some divine intervention
Chúng ta có thể sử dụng vài sự can thiệp thần thánh
Backstreet Boys - Divine Intervention — bài hát