gut/ɡʌt/noun
Danh từ chỉ lòng can đảm hoặc ruột.
courage or boldness
It took gut to stand up to that bully.
Cần có gan dạ mới dám đối mặt với kẻ bắt nạt đó.
Câu thoại thật có chữ “gut”
My gut's telling me he went in this building.
Trực giác của tôi nói với tôi rằng anh ấy đã vào tòa nhà này.
Extreme $100,000 Game of Tag! - Tập 1 — chương trình TV
So I gotta go with my gut. Gotta go with my gut.
Vì vậy, tôi nên theo linh cảm của mình
Would You Rather Have 100K Dollars OR This Mystery Key? - Tập 1 — chương trình TV
I also noticed a significant reduction of my dad-gut. It didn't disappear, but the tide had turned.
Tôi cũng nhận thấy sự giảm đáng kể của ruột của tôi. Nó không biến mất, nhưng thủy triều đã thay đổi.
I quit sugar for 30 days - Tập 1 — chương trình TV