laminate/ˈlæmənət/verb
Động từ phủ lớp nhựa mỏng để bảo vệ hoặc làm bền bề mặt.
to cover with a protective layer
They laminated the poster to protect it.
Họ ép nhựa tấm áp poster để bảo vệ nó.
Câu thoại thật có chữ “laminate”
Alright, next up, we have to install our laminate flooring
Được rồi, tiếp theo, chúng ta phải lắp đặt sàn gỗ công nghiệp
EXTREME BEDROOM MAKEOVER - Tập 1 — chương trình TV
So the first part is kind of easy; laminate planks come with these interlocking edges,
Phần đầu tiên là khá dễ dàng; tấm ván ép đi kèm với các cạnh lồng vào nhau này,
EXTREME BEDROOM MAKEOVER - Tập 1 — chương trình TV
and another box of laminate
và một hộp gỗ công nghiệp khác
EXTREME BEDROOM MAKEOVER - Tập 1 — chương trình TV