stymie/ˈstaɪ.mi/verb
Động từ chỉ hành động cản trở, làm khó.
to prevent or hinder progress
Lack of funds has stymied the project.
Thiếu kinh phí đã cản trở dự án.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“cản trở” trong tiếng Anh là stymie /ˈstaɪ.mi/.
Động từ chỉ hành động cản trở, làm khó.
to prevent or hinder progress
Lack of funds has stymied the project.
Thiếu kinh phí đã cản trở dự án.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt