cutthroat/ˈkʌtθroʊt/adjective
Tính từ chỉ sự cạnh tranh khốc liệt, tàn nhẫn.
very intense, fierce, and unfair competition
The tech industry is known for its cutthroat competition.
Ngành công nghệ nổi tiếng với sự cạnh tranh khốc liệt.
Câu thoại thật có chữ “cutthroat”
a lake for our first date called cutthroat lake and i mentioned it to my sister and she felt like
một hồ có tên là Cutthroat Lake cho buổi hẹn hò đầu tiên và tôi đã nhắc tới điều đó
Meet Three People I Love + answering your questions - Tập 1 — chương trình TV